PAJERO SPORT DIESEL 4X2 AT

1,130,000,000 đ

PAJERO SPORT DIESEL 4X2 AT

Trải nghiệm phong cách sống mới, cùng New Pajero Sport – Phiên bản nâng cấp toàn diện, với những cải tiến vượt trội. Tận hưởng và trải nghiệm trọn vẹn mọi khía cạnh cuộc sống tuyệt vời, mang đến cuộc sống không chỉ thật ý nghĩa mà còn thú vị, bất ngờ trong từng giây phút.

Thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới tăng thêm vẻ mạnh mẽ mà không kém phần thanh lịch. Động cơ hợp kim nhôm Diesel Mivec 2.4L với công nghệ van biến thiên Mivec giúp tối ưu khả năng vận hành, mang đến sự êm ái và bền bỉ theo thời gian.

PAJERO SPORT DIESEL 4X2 AT

Trải nghiệm phong cách sống mới, cùng New Pajero Sport – Phiên bản nâng cấp toàn diện, với những cải tiến vượt trội. Tận hưởng và trải nghiệm trọn vẹn mọi khía cạnh cuộc sống tuyệt vời, mang đến cuộc sống không chỉ thật ý nghĩa mà còn thú vị, bất ngờ trong từng giây phút.

Thiết kế Dynamic Shield thế hệ mới tăng thêm vẻ mạnh mẽ mà không kém phần thanh lịch. Động cơ hợp kim nhôm Diesel Mivec 2.4L với công nghệ van biến thiên Mivec giúp tối ưu khả năng vận hành, mang đến sự êm ái và bền bỉ theo thời gian.

Giá: 1.130.000.000 VNĐ

Trang thiết bị
  • Thiết kế Dynamic Shield thế hệ 2 hiện đại và mạnh mẽ hơn
  • Đèn chiếu sáng phía trước Bi-Led, tự động thay đổi độ cao
  • Mâm xe 18 inch với hai tông màu
  • Nội thất 7 chỗ bọc da cao cấp
  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
  • Trang bị phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
  • Trang bị 6 túi khí
  • Hệ thống camera lùi
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)

MẦU SẮC:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNGDiesel 4X2 AT
Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao)4.825 x 1.815 x 1.835 mm
Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở)2.800 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước1.520 mm
Khoảng cách hai bánh xe sau1.515 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu5.6 m
Khoảng sáng gầm xe218 mm
Trọng lượng không tải1.945 Kg
Trọng lượng toàn tải2.710 Kg
Số chỗ ngồi7
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 
Loại động cơ2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại181/3.500 PS/rpm
Dung tích xylanh2.442 cc
Mômen xoắn cực đại430/2.500 N.m/rpm
Tốc độ cực đại 
Dung tích thùng nhiên liệu68 L
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị)8,40 / 10,70 / 7,30 (L/100Km)
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO 
Hộp sốHộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao
Truyền độngDẫn động cầu sau
Trợ lực láiTrợ lực dầu
Khoá vi sai cầu sauKhông
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Kích thước lốp xe trước/sau265/60R18
Phanh trướcĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa thông gió
NGOẠI THẤT 
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trướcĐèn pha Bi – LED dạng thấu kính
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sángTự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù phía trước LEDDạng Halogen
Hệ thống rửa đèn phaKhông
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
Kính chiếu hậuChỉnh điện / gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoàiMạ chrome
Lưới tản nhiệtViền mạ bạc
Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau)Không
Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay
Gạt nước kính trướcGạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động
Gạt nước kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Ăng-ten vây cá
Cánh lướt gió đuôi xe
NỘI THẤT 
Vô lăng và cần số bọc da
Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Chìa khoá thông minh (KOS)
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hoà nhiệt độ tự độngHai vùng độc lập
Chức năng làm sạch không khí NanoEKhông
Lọc gió điều hoà
Chất liệu ghếDa
Ghế tài xếChỉnh điện – 8 hướng & Đệm tựa lưng
Ghế hành khách trướcChỉnh tay
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Kính cửa điều khiển điệnKính cửa điều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh)Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple CarPlay/Bản đồ dẫn dường
Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoạiKhông
Cổng nguồn điện 220V-150W
Số lượng loa6
AN TOÀN 
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)Không
Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)Không
Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA)Không
Túi khí an toàn06 túi
Cơ cấu căng đai tự độngHàng ghế phía trước
Camera toàn cảnh 360Không
Camera lùi
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Chế độ lựa chọn địa hình off-roadKhông
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khoá mã hoá chống trộm
Cảm biến trước
Cảm biến sau
Chốt cửa tự động

Cập nhật bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2023 kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh tháng 2/2023

Mitsubishi Pajero Sport áp dụng chương trình ưu đãi, khuyến mại như sau: Giảm tiền mặt, Giảm lệ phí trước bạ 50%, lì xì các mức 6 triệu, 8 triệu, và 20 triệu. Tặng kèm quà tặng, phụ kiện lớn: dán phim cách nhiệt cao cấp Luma 8.690.000 VNĐ+ trải sàn da cao cấp 2.200.000 VNĐ + Sơn Phủ gầm cao cấp 4.400.000 VNĐ + Camera hành trình cao cấp 3.300.000 VNĐ + Bơm điện tự ngắt có đèn cứu hộ chính hãng 1.540.000 VNĐ. Và nhiều ưu đãi lớn khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số: 091.5555.680

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport và các đối thủ

  • Mitsubishi Pajero Sport giá từ 1,130 tỷ đồng
  • Hyundai SantaFe giá từ 1,055 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner giá từ 1,026 tỷ đồng
  • Ford Everest giá từ 1,099 tỷ đồng

*Giá tham khảo

Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport 2023 như thế nào?

Để mẫu xe Mitsubishi Pajero Sport có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Trong đó, có sự khác biệt về cách tính lệ phí trước bạ, cụ thể: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác.

Review xe Mitsubishi Pajero Sport 2023

Mitsubishi Pajero Sport 2023 sở hữu kích thước bên ngoài được cho là tương đồng các đối thủ Toyota Fortuner, Ford Everest. Theo đó, thông số chiều dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4.825 x 1.815 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở đạt tới 2.800 mm, khoảng sáng gầm là 218 mm.

NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI BẮT TRỌN MỌI ÁNH NHÌN

THIẾT KẾ LƯỚI TẢN NHIỆT MỚI VIỀN MẠ BẠC​

Tăng thêm vẻ lịch lãm và mạnh mẽ​

ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN ĐẠI

Cụm đèn LED thiết kế mới tăng cường khả năng chiếu sáng. Tích hợp công nghệ và trang bị đèn chiếu góc hỗ trợ chiếu sáng tốt hơn khi vào cua, giúp điều khiển xe dễ dàng.

ĐÈN HẬU DẠNG LED THIẾT KẾ MỚI

MÂM BÁNH XE HỢP KIM 18 INCH HAI TÔNG MÀU:Thiết kế mới nổi bật hơn, mạnh mẽ hơn.

KÍNH CỬA SAU TỐI MÀU (*)

Kính cửa sau và kính phía sau tối màu tăng thêm vẻ sang trọng.
(*) Chỉ có trên phiên bản Diesel 4x4AT

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỈNH & GẬP ĐIỆN MẠ CHROME

CÁNH LƯỚT GIÓ THỂ THAO​

Trang bị tiêu chuẩn, thiết kế hiện đại tăng thêm vẻ thể thao.​

THIẾT KẾ NỘI THẤT

SANG TRỌNG VÀ TIỆN NGHI

KHÔNG GIAN 7 CHỖ RỘNG RÃI BỌC DA CAO CẤP​

Sự tinh tế luôn được trau chuốt trong từng chi tiết, điều đó thể hiện rất rõ qua không gian nội thất luôn toát lên vẻ lịch lãm nhưng không kém phần đa dụng.​

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ THÔNG TIN DẠNG LCD

Cụm đồng hồ kỹ thuật số với màn hình LCD kích thước 8-inch, giúp người lái dễ quan sát các thông tin hiển thị cũng như cho phép tùy chỉnh các dạng hiển thị khác nhau tùy theo nhu cầu và sở thích của người dùng.

ĐIỀU HÒA TỰ ĐỘNG HAI VÙNG ĐỘC LẬP CHỨC NĂNG LÀM SẠCH KHÔNG KHÍ NANOE

Tăng cường lọc bụi bẩn, tác nhân gây hại trong không khí bên trong xe.

VÔ LĂNG THỂ THAO ĐA CHẤU TRANG BỊ LẪY CHUYỂN SỐ SAU VÔ LĂNG

Thiết kế thể thao, điều chỉnh được 4 hướng và tích hợp các nút điều khiển đa chức năng hiện đại.​

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ THÔNG MINH 8 INCH

Tích hợp Apple CarPlay và Android Auto mang đến sự tiện lợi và trải nghiệm hiện đại, ngoài ra còn được trang bị kết nối thông minh SDA cho phép hiển thị thông tin đến màn hình đồng hồ kỹ thuật số giúp người lái có thể quan sát các thông tin dễ dàng.

CỔNG SẠC ĐA NĂNG HÀNG GHẾ SAU

Tích hợp cổng sạc USB và ổ điện AC 220V-150W cung cấp nguồn cho các thiết bị di động.

HÀNG GHẾ 2 VÀ 3 XẾP/GẬP LINH HOẠT​

Với khả năng gập theo tỷ lệ 60-40 ở hàng ghế thứ hai và 50-50 ở hàng ghế thứ ba tối ưu không gian cho khoang hành lí phía sau​

Tiện ích hiện đại 

THÔNG MINH VÀ TIỆN NGHI HƠN

CỐP SAU ĐÓNG/MỞ ĐIỆN THÔNG MINH

Cho phép mở hoặc đóng cốp bằng cách đưa chân vào khu vực hai cảm biến ở hai bên phía sau xe.
Trang bị chức năng khóa tự động và ghi nhớ chiều cao mở cốp

MITSUBISHI REMOTE CONTROL (*)

Ứng dụng kết nối điều khiển xe từ xa bằng điện thoại và đồng hồ thông minh Apple Watch.

KHU VỰC ĐỂ ĐIỆN THOẠI TIỆN LỢI

Trang bị cổng sạc USB để sạc trực tiếp cho điện thoại và cổng HDMI để trình chiếu trên màn hình giải trí đa phương tiện.

Vận hành mạnh mẽ

ĐỘNG CƠ 2.4L DIESEL MIVEC
DẪN ĐỘNG 2 CẦU VỚI 4 CHẾ ĐỘ LINH HOẠT

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG HAI CẦU – SUPER SELECT 4WD-II​

Hệ thống truyền động hai cầu huyền thoại được trang bị vi sai trung tâm & khóa vi sai cầu sau, cho khả năng vượt địa hình vượt trội.​

ĐỘNG CƠ 2.4L DIESEL MIVEC

Thân động cơ được làm từ hộp kim nhôm và tỷ số nén thấp giúp giảm rung động, tăng công suất & mô-men và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
Công nghệ van biến thiên điện tử MIVEC được trang bị trên động cơ Diesel giúp tăng cường hiệu quả nạp không khí từ đó nâng cao công suất và mô-men, giảm tiêu hao nhiên liệu, giảm tiếng ồn và rung lắc từ động cơ.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 8 CẤP VỚI CHẾ ĐỘ THỂ THAO SPORT MODE

Tăng sự linh hoạt khi chuyển số, mang đến cảm giác phấn khích như điều khiển một chiếc xe thể thao đích thực.​

KHOÁ VI SAI CẦU SAU

Điều khiển tắt mở dễ chỉ với một nút bấm. Tăng cường khả năng vượt địa hình vượt trội.

KHẢ NĂNG VƯỢT ĐỊA HÌNH VƯỢT TRỘI

Dễ dạng vượt qua địa hình khó với khoảng sáng gầm cao lên đến 218mm và các góc thoát lớn. Khả năng lội nước lên đến 700mm.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ XUỐNG DỐC (HDC)

Duy trì tốc độ ổn định để xuống dốc an toàn với việc tự động áp dụng lực phanh.

4 CHẾ ĐỘ OFFROAD

Tối ưu lực kéo trên những địa hình phức tạp (sỏi, bùn, cát, đá). Thao tác đơn giản chỉ với một nút bấm.

An toàn thông minh vượt trội

HỆ THỐNG AN TOÀN CHỦ ĐỘNG THÔNG MINH

TRANG BỊ 7 TÚI KHÍ​

Bao gồm: 2 túi khí trước, 2 túi khí bên, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối, bảo vệ người lái và hành khách tối đa, giảm thiểu chấn thương khi có va chạm.​

HỆ THỐNG CẢNH BÁO VÀ GIẢM THIỂU VA CHẠM PHÍA TRƯỚC (FCM) (*)

Bằng cách sử dụng cảm biến radar, hệ thống FCM có thể phát hiện các vật cản phía trước xe để đưa ra cảnh báo và hỗ trợ tăng cường lực phanh hoặc phanh tự động nhằm giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có va chạm không thể tránh khỏi.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG (ACC)

Hệ thống cho phép người lái thiết lập và giúp xe duy trì vận hành ở tốc độ đã được lựa chọn mà không cần phải tác động lên bàn đạp ga. Đồng thời hệ thống sẽ tự động điều chỉnh vận tốc để duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước với 3 mức tùy chọn: xa, gần, trung bình.

CẢM BIẾN GÓC & HỆ THỐNG CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG KHI LÙI XE

Nếu hệ thống phát hiện có phương tiện đến gần khi lùi xe, thông tin cảnh báo sẽ xuất hiện trên màn hình hiển thị đa thông tin, âm thanh cảnh báo sẽ phát ra và đèn hiển thị trên gương chiếu hậu sẽ nhấp nháy giúp cảnh báo an toàn cho người lái.

HỆ THỐNG CHỐNG TĂNG TỐC NGOÀI Ý MUỐN (UMS)

Khi người lái chuyển cần số sang vị trí “D” hoặc “R” và hệ thống phát hiện có vật cản phía trước/sau trong phạm vi 4m, hệ thống sẽ hoạt động bằng cách phát ra âm thanh cảnh báo đồng thời ngắt công suất đầu ra động cơ để giảm thiểu nguy cơ va chạm.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ (BSW) VÀ HỖ TRỢ CHUYỂN LÀN ĐƯỜNG (LCA)

Hệ thống sử dụng các cảm biến để phát hiện các phương tiện nằm trong vùng điểm mù của xe ở bên trái hoặc bên phải. Khi phát hiện có phương tiện nằm trong điểm mù ở phía nào, cảnh báo sẽ xuất hiện trên gương chiếu hậu ở phía đó.

PHANH TAY ĐIỆN TỬ & GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG

Khi chuyển cần số về vị trí “P”, hệ thống sẽ tự động kéo phanh và hệ thống sẽ nhả phanh khi cần số chuyển sang các số khác.

Ưu và nhược điểm của Mitsubishi Pajero Sport 2023

Ưu điểm

  • Không gian nội thất rộng, ngoại hình khỏe mạnh
  • Động cơ mạnh mẽ

Nhược điểm

  • Giá nhỉnh hơn đối thủ

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport 2023

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2023 đang có sự chênh lệch 235 triệu đồng giữa 2 phiên bản. Điều này chắc chắn cũng sẽ tạo nên sự khác biệt về trang bị mà các bản sở hữu.

Cụ thể, với mức giá thấp hơn, bản 4×2 AT chỉ được trang bị hệ dẫn động một cầu sau trong khi bản cao cấp là 2 cầu với 4 chế độ lựa chọn địa hình gồm sỏi, bùn,, cát, đá. Hệ thống đèn pha là dạng Halogen trong khi bản cao cấp là LED tích hợp thêm chức năng rửa đèn hiện đại.

Bản tiêu chuẩn không có chức năng chỉnh điện 8 hướng, chức năng làm sạch không khí, cửa sổ trời, gương chiếu hậu chống chói, camera 360 độ như bản cao cấp.

Chưa hết, Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 AT còn thua thiệt Diesel 4×4 AT hẳn gói công nghệ an toàn thông minh MITSUBISHI e-Assist với loạt tính năng cao cấp như hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù (BSW) và hỗ trợ chuyển làn nhận diện phương tiện trong vùng điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe, hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn, hệ thống ga tự động thích ứng  sử dụng radar để phát hiện xe phía trước và duy trì tốc độ xe phù hợp.

Để đưa ra quyết định đúng đắn và phù hợp với nhu cầu bản thân, mời các bạn tham khảo bảng thông số xe Mitsubishi Pajero Sport 2023 dưới đây:

Thông sốDầu 4×2 ATDầu 4×4 AT
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm)4.825 x 1.815 x 1.835
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm)5.600
Khoảng sáng gầm xe (mm)218
Khoảng cách hai cầu xe (mm)2.800
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm)1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm)1.515
Trọng lượng không tải (kg)1.9402.115
Trọng lượng toàn tải (kg)2.7102.775
Sức chở (kg)07
Kích thước lốp xe trước/sau265/60R18
Ngoại thất
Màu ngoại thấtĐen, Trắng và Nâu
Lưới tản nhiệtViền mạ bạc
Đèn phaBi-LED dạng thấu kính
Hệ thống Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước
Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sángTự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mùHalogenLED
Hệ thống rửa đèn phaKhông
Phanh tay điện + Giữ phanh tự động
Đèn báo phanh thứ ba trên caoLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện/gập điện, mạ chrome, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoàiMạ Chrome
Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau)Không
Cửa đuôi đóng/mở điện thông minh
Gạt nước kính trướcGián đoạn 2 tốc độ
Gạt nước kính sau
Gạt mưa tự động
Sưởi kính sau
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Ăng ten vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe
Nội thất
Vô lăng và cần sốBọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp đàm thoại rảnh tay, điều khiển giọng nói và nút điều chỉnh âm thanh
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Chìa khóa thông minh (KOS) với Khởi động bằng nút bấm (OSS)
Ga tự động Cruise ControlGa tự động thích ứng
Điều hòa nhiệt độTự động, 2 vùng độc lập với chức năng làm sạch không khí Nano-e, có lọc gió điều hòa
Ghế ngồiBọc da
Ghế người láiChỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trướcChỉnh tayChỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ haiGập 60:40
Cụm đồng hồBảng đồng hồ kỹ thuật số LCD kích thước 8 inches với 3 chế độ hiển thị thông tin hành trình
Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Android Auto/Apple Carplay, 6 loa âm thanh
Ứng dụng điều khiển từ xa Mitsubishi thông qua điện thoạiKhông
Cổng nguồn điện 220V-150W
Cửa sổ trờiKhông
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động
Tay nắm cửa trongMạ Chrome
Kính cửa điều khiển điệnĐiều chỉnh một chạm lên, xuống, chống kẹt
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Động cơ
Loại động cơ4N15 MIVEC 2.4L, phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanh (cc)2.442
Công suất cực đại (PS/rpm)181/3500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)430/2500
Tốc độ cực đại (Km/h)180
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)68
Hộp sốHộp số tự động 8 cấp – chế độ thể thao
Hệ truyền độngDẫn động cầu sauDẫn động 2 cầu Super Select 4WD II
Khóa vi sai cầu sauKhông
Trợ lực láiTrợ lực dầu
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước/sauĐĩa thông gió
An toàn
Số túi khí0607
Cơ cấu căng đai tự độngHàng ghế trước
Camera toàn cảnh 360Không
Camera lùiKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)Không
Chế độ lựa chọn địa hìnhKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)Không
Cảnh báo va chạm phía trước (FCM)Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)Không
Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA)Không
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động

Bảng thông số kỹ thuật của Mitsubishi Pajero Sport 2023

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Pajero Sport

Mitsubishi Pajero Sport giá bao nhiêu?
Hiện tại, có 4 phiên bản Pajero Sport đang được phân phối trên thị trường là Diesel 4×2 AT (Euro 4) giá 1,110 tỷ đồng; Diesel 4×4 AT (Euro 4) giá 1,345 tỷ đồng; Diesel 4×2 AT (Euro 5) giá 1,130 tỷ đồng; Diesel 4×4 AT (Euro 5) giá 1,365 tỷ đồng

Mitsubishi Pajero Sport có cửa sổ trời không?
Phiên bản 4×4 được trang bị cửa sổ trời kích thước bình thường (không phải panorama) đi kèm hệ thống làm sạch không khí NanoE để tạo không gian thoáng, trong lành ngay trên xe cho người dùng.

Tổng kết

Vốn được đánh giá cao về thiết kế cũng như công nghệ tiện ích, song giá bán xe Mitsubishi Pajero Sport phù hợp với doanh nghiệp và gia đình của bạn.

Sản phẩm tương tự!